| Thành phần chính | Hàm lượng trong 1 viên nén | %RDA* |
|---|---|---|
| Vitamin D3 (Cholecalciferol) | 5 mcg (tương đương 200IU) | 100 |
| Vitamin E (D-alpha tocopheryl succinate) | 40 mg | 333 |
| Vitamin C (Acid L-Ascorbic) | 60 mg | 75 |
| Vitamin B1 (Thiamin mononitrate) | 8 mg | 727 |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | 4 mg | 286 |
| Niacin (Nicotinamide) | 18 mg | 113 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | 10 mg | 714 |
| Folacin (Folic acid) | 500 mcg | 250 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 9 mcg | 360 |
| Biotin | 45 mcg | 90 |
| Pantothenic acid (muối canxi) | 40 mg | 667 |
| Magnesi (Magnesi oxyd) | 75 mg | 20 |
| Sắt (Sắt fumarat) | 12 mg | 86 |
| Kẽm (Kẽm sulfat) | 15 mg | 150 |
| Đồng (Đồng sulfat) | 1000 mcg | 100 |
| Mangan (Mangan sulfat) | 0,5 mg | 25 |
| Selen (Natri Selenat) | 100 mcg | 182 |
| Crôm (Crôm (III) clorid) | 50 mcg | 125 |
| Iốt (Kali Iốt) | 200 mcg | 133 |
| Cystine | 10 mg | – |
| Hỗn hợp carotenoids tự nhiên (Betacarotene) | 2 mg | – |
| Chiết xuất hạt nho | 15 mg | – |
Giúp bổ sung các vi chất cần thiết nuôi dưỡng, làm đẹp da, tóc, móng chắc khỏe.
Nữ và nam từ 18 tuổi, những người cần cải thiện sức khỏe của da, tóc và móng.
Uống mỗi ngày 1 viên sau bữa ăn.
SẢN PHẨM NÀY KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC VÀ KHÔNG CÓ TÁC DỤNG THAY THẾ THUỐC CHỮA BỆNH.
Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Hiệu quả sử dụng tùy thuộc cơ địa từng người.
Vui lòng xác nhận bạn đã đủ 18 tuổi để tiếp tục xem nội dung này.


Giảm ngay - cho bất kỳ đơn hàng nào.
Tại sao lại bỏ qua cơ hội này?
Khám phá những sản phẩm tuyệt vời.
Thêm vào giỏ hàng những món đồ bạn thích.
Nhập mã XXX-XXXX và tiết kiệm ngay lập tức!